khoèo chân

  1. cagneux; bancal; bancroche
  2. (cũng nói quèo chân) faire tomber (quelqu'un) en lui faisant un croc-en-jambe (en accrochant sa jambe avec le pied)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoèo chân"

khoèo chân
Đứa bé sinh ra bị khoèo chân.